Danh sách học sinh các lớp niên khóa 1999 - 2002

onlylove311

New Member
Vì mình nhớ mang máng cái danh sách lớp mình thế này nên cứ kể nhé!Nếu chẳng may thiếu ai thì thành viên nào cùng lớp bổ sung giùm nhé!hehe!

Danh sách lớp F niên khoá 1999 - 2002

01. Mai Thị Việt Anh (Thủ KHoa đỗ vào lớp mình-tức Việt Anh Đại Ca)
02. Phan Lan Anh (Công chúa i' bẹo)
03. Nguyễn Mai Anh (Manh)
04. Lê Linh Chi (Chi Toét-Chi Trâu)
05. Nguyễn Thùy Chi (Dr.CHIM)
06. Trương Mỹ Dung (Dung Còi)
07. Phạm Anh Dũng (Dũng Độ)
08. Chu Thùy Dương (Chu Nhí)
09. Nguyễn Kim Định
10. Nguyễn Khoa Đức (Đức Đài)
11. Nguyễn Hương Giang (Giang Béo)
12. Vũ Kiên Giang (Giang Tù)
13. Lê Thu Hà (Cu Cà)
14. Tạ Thị Hương Hà (Hà béo)
15. Nguyễn Thanh Hải (Hải Dớ)
16. Dương Chí Hiếu (Hiếu Chăn Bò)
17. Lê Hồng Hoa (Hoa Râu)
18. Lê Hoàng Hưng (Hưng Hương)
19. Phạm Diệu Hương (Diệu Heo)
20. Dương Hoàng Khánh (Khánh Già)
21. Phạm Trung Kiên (Kiên Thành)
22. Nguyễn Kiều Linh (Phù Thuỷ)
23. Trần Nhất Linh (Linh Lé-Linh Lưu)
24. Trịnh Trà Linh (Linh Đen-Linh Đần-Tralymay-Nô Lệ Da Đen)
25. Nguyễn Hoàng Long
26. Lê Phương Mai (Mai Kều)
27. Trần Thanh Mai (Mai mèo)
28. Hoa Ngọc Minh (Minh Cảnh)
29. Đàm Tố Minh
30. Lê Kiều Ninh (CinDy)
31. Nguyễn Hồng Nhung (Nhung poza)
32. Vũ Hồng Ngọc (Ngọc thỏ)
33. Nguyễn Bảo Ngọc (Ngọc thín)
34. Trần Bảo Ngọc (Ngọc Béo)
35. Hà thị Thủy Ngọc (Ngọc Sứt)
36. Bùi Thành Khôi Nguyên (Nguyên Kều)
37. Nguyễn Thị Minh Nguyệt (Nguyệt Ngơ)
38. Đỗ Hoàng Phương (Phương voi)
39. Vũ Minh Quang (Quang Hề)
40. Lê Hữu Tân (Tân sún)
41. Bùi Thu Thủy (Thủy Bắng Nhắng)
42. Phạm Việt Tiệp (Tiệp Huyền)
43. Nguyễn An Quốc Toàn (Trình Đần)
44. Trần Đình Toàn (Toàn Thái)
45. Đặng Kiều Trang (Trang Chuối Mắn)
46. Đinh Thu Trang (Trang răng vàng-Dư Thừa)
47. Vũ Ngọc Trâm (666-Thi)
48. Hoàng Tùng (Tùng Hợp)
49. Tạ Thanh Tùng (Tùng Khiêm)
50. Đinh Hải Vân (Vân Bủm)

Giáo viên chủ nhiệm : cô Lê Thu Thủy
 

AMOUREUSE

New Member
DANH SÁCH HỌC SINH LỚP A1 KHÓA 1999-2002 (Con thầy Oánh)

Danh sách lớp A1 niên khoá 1999 - 2002

01. Nguyễn Bằng An
02. Nguyễn Tuấn Anh
03. Nguyễn Việt Anh
04. Phạm Ngọc Bình
05. Tạ Phương Bình
06. Nguyễn Thị Phương Dung
07. Nguyễn Thị Thu Dung
08. Đoàn Anh Dũng
09. Hoàng Anh Dũng
10. Nguyễn Tiến Định
11. Lê Giang
12. Hoàng Trường Giang
13. Vũ Hải Hà
14. Trịnh Hải Hạnh
15. Nguyễn Thanh Hiền
16. Hoàng Tuấn Hiệp
17. Nguyễn Huy Hiếu
18. Cung Thị Phương Hoa
19. Phạm Vũ Thiều Hoa
20. Trần Thị Thu Hồng
21. Đỗ Quang Huy
22. Nguyễn Thanh Huyền
23. Nguyễn Minh Hưng
24. Nguyễn Ngọc Khánh
25. Bùi Quỳnh Linh
26. Dương Thùy Linh
27. Nguyễn Thùy Linh
28. Hoàng Long
29. Nguyễn Hương Mai
30. Doãn Phương Mai
31. Bùi Minh Mẫn
32. Trịnh Anh Minh
33. Chu Đức Minh
34. Nguyễn Hoàn Mỹ
35. Nguyễn Hữu Nam
36. Trần Ngọc Nga
37. Nguyễn Tiến Ngọc
38. Nguyễn Bình Nguyên
39. Trần Trung Nguyên
40. Nguyễn Thị Hoài Phương
41. Phùng Thị Lan Phương
42. Nguyễn Thành Sơn
43. Phan Hữu Hằng Thu
44. Nguyễn Xuân Trinh
45. Nguyễn Đức Trung
46. Nguyễn Minh Tuấn
47. Bùi Quang Tuấn
48. Đoàn Việt Tuấn
49. Lê Quang Tùng
50. Lại Sơn Tùng
51. Nguyễn Sơn Tùng
52. Vũ Bích Vân
53. Nguyễn Thế Vinh
54. Phạm Anh Vũ
55. Ngô Trung Hoàng

Giáo viên chủ nhiệm : thầy Nguyễn Cao Oánh
 

Grenouille_vert

Moderator
Danh sách lớp D1 niên khoá 1999 - 2002

01. Đỗ Quyền Anh 16/10 Đại học Thương Mại - Hà Nội
02. Nguyễn Mai Chi 28/01 [email protected] INSA Toulouse – Toulouse - France
03. Nguyễn Ngọc Chi 26/07 [email protected] Khoa Điện tử viễn thông – Đại học Bách Khoa – Hà Nội
04. Nguyễn Thế Dũng 09/03 Đại học Bách Khoa – Hà Nội
05. Phạm Văn Dũng 18/02 Khoa Cầu đường – Đại học Giao Thông Vận Tải – Hà Nội
06. Văn Quang Dũng 21/08 [email protected] Khoa Điện tử viễn thông – Đại học Bách Khoa – Hà Nội
07. Trần Dương 07/04 [email protected] Lớp kỹ sư tài năng – Khoa Điều khiển tự động – Đại học Bách Khoa - Hà Nội
08. Nguyễn Minh Đức 04/04 [email protected] Y1A - Đại học Y – Hà Nội
09. Nguyễn Vũ Đức 11/09 [email protected] Khoa Điện tử viễn thông – Đại học Bách Khoa – Hà Nội
10. Nguyễn Ngọc Hoa 06/07 (Bí thư) Y3D – Khoa Răng Hàm Mặt - Đại học Y – Hà Nội
11. Nguyễn An Huy 27/04 Đại học Bách Khoa – Hà Nội
12. Nguyễn Thiên Hương 18/03 [email protected] Khoa Kiến trúc - Đại học Xây Dựng – Hà Nội
13. Nguyễn Nguyên Khôi 30/11 [email protected] Khoa Điện tử viễn thông – Đại học Bách Khoa – Hà Nội
14. Nguyễn Trung Kiên 11/06 Đại học Kinh Tế Quốc Dân – Hà Nội
15. Đỗ Thị Bích Liên 21/05 [email protected] IUT Nancy – Nancy – France
16. Đỗ Duy Linh 29/11 [email protected] Sydney - Australia
17. Đặng Đình Long 22/01 Khoa Điện tử viễn thông - Đại học Công Nghệ - Hà Nội
18. Nguyễn Đức Minh 15/08 [email protected] Kiev – Ukraina
19. Nguyễn Quốc Minh 16/09 Khoa Điện - Đại học Bách Khoa – Hà Nội
20. Nguyễn Phương Nam 16/08 [email protected] U. Paris 12 – Paris – France
21. Nguyễn Duy Phúc 05/11 [email protected] Khoa Điện tử viễn thông - Đại học Bách Khoa - Hà Nội
22. Phan Thị Lan Phương 08/09 Y3A - Đại học Y – Hà Nội
23. Tạ Minh Phương 27/10 [email protected] Tin3K47 - Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Bách Khoa – Hà Nội
24. Nguyễn Việt Phương 29/09 (lớp trưởng)[email protected] B2K47 – Khoa Vật Lý - Đại học Khoa Học Tự Nhiên – Hà Nội
25. Ngô Khánh Quyên 17/02 [email protected] Lớp PFIEV (kỹ sư Pháp) - Khoa Vật liệu - Đại học Bách Khoa – Tp HCM
26. Vũ Chí Thanh 02/06 [email protected] Khoa Cơ khí - Đại học Bách Khoa – Hà Nội
27. Hồ Tất Thành 20/07 CAK47 – Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Công nghệ - Hà Nội
28. Lê Thị Phương Thảo 22/07 [email protected] NUS – Singapore
29. Nguyễn Hạnh Trang 23/01 [email protected] Khoa Điện tử viễn thông – Đại học Bách Khoa – Hà Nội
30. Mai Anh Tuấn 10/01 Tin5K47 - Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Bách Khoa – Hà Nội
31. Phan Anh Tuấn 12/05 [email protected] Đại học Luật – Hà Nội
32. Trần Anh Tuấn 01/01 New Zealand
33. Trần Minh Tuấn 28/01 [email protected] Khoa Cầu đường – Đại học Giao Thông Vận Tải – Hà Nội
34. Nguyễn Thanh Tùng 09/02 [email protected] Đại học Kiến Trúc – Hà Nội
35. Trần Thanh Tùng 25/07 [email protected] Lớp PFIEV (kỹ sư Pháp) – Đại học Bách Khoa – Hà Nội
36. Trương Nguyên Việt 15/06 [email protected] Đại học Kiến Trúc – Hà Nội
37. Phạm Quang Vinh 15/08 Học viện Tài Chính – Hà Nội
38. Lê Quang Vũ 21/12 [email protected] Khoa Cầu đường – Đại học Giao thông vận tải – Hà Nội

Giáo viên chủ nhiệm : thầy Chử Xuân Dũng (hiệu trưởng Phạm Hồng Thái)
 

Grenouille_vert

Moderator
Danh sách lớp D2 niên khóa 1999 - 2002

01. Ngô Hoài Anh 07/02/84 (lớp trưởng lớp 10)
02. Nguyễn Hoài Anh 26/02/84
03. Đặng Thế Anh 08/09/84
04. Ngô Cao Cường 24/12/84
05. Hồ Xuân Cường 05/11/84
06. Lê Văn Dũng 05/02/84 (lớp trưởng lớp 11)
07. Ngô Việt Dũng 21/04/84
08. Tăng Thế Gia 14/01/84
09. Nguyễn Lê Thu Hà 17/09/84 (lớp trưởng lớp 12)
10. Phạm Hồng Hải 05/07/84
11. Dương Đức Hiền 28/07/84
12. Kim Ngọc Hiệp 18/05/84
13. Nguyễn Việt Huy 27/07/84
14. Lê Trọng Hưng 17/04/84
15. Dương Thu Hương 12/10/84
16. Nguyễn Tăng Khánh 29/07/84
17. Trịnh Đức Kiên 03/05/84
18. Vũ Thành Lâm 06/10/84
19. Đoàn Khánh Linh 04/11/84
20. Nguyễn Ngọc Linh 15/03/84
21. Nguyễn Ngọc Linh 02/12/84
22. Nguyễn Phương Linh 01/09/84 (Bí thư)
23. Lê Tuấn Linh 03/01/84
24. Mai Thành Long 24/07/84
25. Hoàng Lê Minh 20/02/84
26. Trần Hoài Nam 28/03/84
27. Nguyễn Tiến Nam 30/07/84
28. Bùi Minh Quân 20/05/84
29. Thái Thanh Sơn 20/12/84
30. Nguyễn Đức Tâm 24/10/84
31. Trần Đức Thành 07/05/84
32. Nguyễn Đức Thảo 21/05/84
33. Đặng Quốc Thắng 18/10/84
34. Vũ Quốc Trung 29/01/85
35. Nguyễn Thành Trung 03/09/84
36. Lê Anh Tuấn 08/12/84
37. Trần Hạnh Tuấn 31/11/84
38. Phạm Vĩnh Tuấn 09/07/84
39. Nguyễn Tài Tuệ 25/02/84
40. Vũ Trường Giang 08/05/84
41. Nguyễn Đình Trung 29/09/84
42. Nguyễn Phúc Trang 4/11/84
43. Nguyễn Anh Vũ 25/10/84

Giáo viên chủ nhiệm
- Lớp 10, 11 : thầy Dương Đức Thắng
- Lớp 12 : thầy Nguyễn Chí Trung
 

thugiang

New Member
Danh sách lớp A2

Anh Duy Thế Huy Đăng Bình Chí Dũng Hoài Giang Quang Huy Hồng Hải

Panh Tuya Đăng Khoa Xuân Tiến Viết Cường Văn Hà Vũ Dũng Quốc Kiên Anh Tuấn

Mạnh Dương Thanh Quang Quỳnh Chi Vân Chi Phương Mai Thu Trang Nguyễn Cường Quang Minh

Thu Giang Thu Hà Thanh Loan Trần Liên Họa Mi Thu Hương Trung Nghĩa Thế Bình

Thanh Hiền Thu Huyền Đức Dũng Trọng Linh Lê Châu Hồng Mạnh Lan Hương Phương Liên

Hải Yến Thùy Linh Minh Hằng Hằng Nga Khánh Linh Thúy Hà Vũ Hằng Vân Anh

Quốc Khánh Hồng Nhung Minh Đức Đăng Nam Mai Linh Xuân Khôi Phạm Tuân Trung Hiếu

Đây là sơ đồ chỗ ngồi của lớp mình năm lớp 11. Lớp 12 hình như hơi khác nhưng tớ không nhớ được hết.:)
Mọi người vào forum của lớp thông báo lại nhé, tớ sẽ sửa sau!
All best wishes for you!
 
Choài! Bác Linh đúng là con cháu Sở Khanh có khác.
Diễn đàn trường mình giờ vắng vẻ quá. Buồn nhỉ. Vào hâm nóng tí nào!

Mới có danh sách các lớp F, A1, A2, D1, D2. Các bạn lớp khác sao không vào tham gia lên danh sách nhỉ?!

Theo thông tin ở trên thì lớp D2 có vẻ là dân chủ nhất vì mỗi năm đều tổ chức bầu cử lớp trưởng và nhiệm kỳ tối đa của mỗi vị đều là 1 năm. :D
 

ESKADA

New Member
Hình như lớp 12 thì Tuân ngồi cạnh Mai Linh, còn Khôi ngồi cạnh Hiếu :). Lớp mình chẳng mấy ai vào forum gì cả:(
 

tranthilien

New Member
222 mấy bác A2! Trần Liên nè! hihi chào Giang, chào Minh, Chào Tuân :D
Mr Hậu dạo này thế nào rồi nhỉ? không biết bác ý còn nhớ mặt mình không (tại mình nhỏ bé quá!)
 
Top